HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

切

thiết
  1. qiēHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    cắt
    例: 请切水果。 – Hãy cắt hoa quả đi.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

切
qiè
thiết
cắt
刀 dao + 七
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
七qī
thất
bảy
Hình bàng: 刀 dao ≠ 一 một
横七竖八
héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn
Đồng thanh bàng
同声旁
彻chè
triệt
triệt để
Hình bàng: 刀 dao ≠ 彳 bước đi
彻底
chèdǐ · triệt để
Đồng thanh bàng
同声旁
皂zào
tào
bánh xà phòng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 白 trắng
肥皂
féizào · bánh xà phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
窃qiè
thiết
trộm cắp
Hình bàng: 刀 dao ≠ 穴 hang, lỗ
盗窃
dàoqiè · trộm cắp
Đồng thanh bàng
同声旁
砌qì
thế
xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Hình bàng: 刀 dao ≠ 石 đá
堆砌
duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Đồng thanh bàng
同声旁
沏qī
thế
pha (trà)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 氵 nước
沏
qī · pha (trà)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 切

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác