HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

区域

khu vực
  1. qūyùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 區域
    khu vực, vùng
    例: 这片区域很少下雪。 – Khu vực này hiếm khi có tuyết.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

区
qū
khu
khu, khu vực; quận
匚 cái hộp + 乂
4 nét · kết cấu bao trái · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
欧ōu
âu
châu Âu
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu
欧洲
Ōuzhōu · châu Âu
Đồng thanh bàng
同声旁
岖qū
khu
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
抠kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay
抠
kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
殴ōu
ẩu
đánh đập; hành hung
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 殳 binh khí
殴打
ōudǎ · đánh đập; hành hung
Đồng thanh bàng
同声旁
呕ǒu
ẩu
nôn; nôn mửa
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn
呕吐
ǒutù · nôn; nôn mửa
Đồng thanh bàng
同声旁
驱qū
khu
dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 马 ngựa
驱动
qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
躯qū
khu
thân hình; thân thể
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 身 thân thể
身躯
shēnqū · thân hình; thân thể
Đồng thanh bàng
同声旁
枢shū
xu
đầu mối; trung tâm then chốt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ
枢纽
shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 区域
域
yù
vực
土 đất + 或
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
或huò
hoặc
hoặc; hay
Hình bàng: 土 đất ≠ 戓
或者
huòzhě · hoặc là
Đồng thanh bàng
同声旁
惑huò
hoặc
bối rối; hoang mang; khó hiểu
Hình bàng: 土 đất ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
困惑
kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 区域

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

趋于qūyú
xu vu
có xu hướng; dần đi đếnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác