职工
chức công
- zhígōngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 職工công nhân viên chức, nhân viên例: 这家工厂有两千多名职工。 – Nhà máy này có hơn hai nghìn công nhân viên.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
职
zhí
chức
耳 tai + 只
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 耳 tai ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 耳 tai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích Hình bàng: 耳 tai ≠ 禾 lúa | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 耳 tai ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 耳 tai ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 职工
工
gōng
công
一 một + 丄
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 一 một ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 一 một ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 一 một ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 一 một ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 一 một ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 一 một ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 一 một ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 一 một ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扛 | káng gánh | vác (trên vai); (bóng) gánh vác Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 扛 káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 职工
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.