忽视
hốt thị
- hūshìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 忽視không coi trọng例: 不要忽视这个细节。 – Đừng xem nhẹ chi tiết này.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忽
hū
hốt
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 物 | wù vật | động vật Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 牛 trâu bò | 动物 dòngwù · động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忽视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 忽视
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 护士 | hùshi hộ sĩ | y tá | HSK4 |