HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

广泛

quảng phiến
  1. guǎngfànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 廣泛
    rộng khắp
    例: 这本书的内容很广泛。 – Nội dung của cuốn sách này rất phong phú, rộng khắp.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
扩kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương扩大
kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
矿kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
旷kuàng
khoáng
trốn học; nghỉ học không phép旷课
kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 广泛
泛
fàn
phiến
氵 nước + 乏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乏fá
phạp
thiếu缺乏
quēfá · thiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
贬biǎn
biếm
khen chê; đánh giá
Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải
褒贬
bāobiǎn · khen chê; đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
眨zhǎ
trát
chớp mắt; trong nháy mắt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt
眨眼
zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 广泛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác