HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

合作

hợp tác
  1. hézuòHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    hợp tác
    例: 我们需要合作完成这个项目。 – Chúng ta cần hợp tác để hoàn thành dự án này.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
给gěi
cấp
đưa cho, cho
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
答dá
đáp
trả lời, đáp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre
回答
huídá · trả lời
Đồng thanh bàng
同声旁
拿ná
na
cầm, lấy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay
拿出
náchū · lấy ra; đưa ra
Đồng thanh bàng
同声旁
哈hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
哈哈
hāhā · ha ha (tiếng cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
盒hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng
盒饭
héfàn · cơm hộp
Đồng thanh bàng
同声旁
拾shí
thập
nhặt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
收拾
shōushi · dọn dẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
恰qià
kháp
thỏa đáng; thích hợp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm
恰当
qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
鸽gē
cáp
chim bồ câu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim
鸽子
gēzi · chim bồ câu
Đồng thanh bàng
同声旁
洽qià
hiệp
đàm phán; thương lượng; trao đổi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洽谈
qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 合作
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 合作

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác