HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

接触

tiếp xúc
  1. jiēchùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 接觸
    tiếp xúc
    例: 他在国外工作,经常接触不同国家的人。 – Anh ấy làm việc ở nước ngoài, thường xuyên tiếp xúc với người từ nhiều nước.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接触
触
chù
xúc
角 sừng, góc + 虫
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虫chóng
trùng
sâu bọ, côn trùng虫子
chóngzi · sâu bọ, côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 犭 thú vật
单独
dāndú · đơn độc, một mình
Đồng thanh bàng
同声旁
浊zhuó
trọc
vẩn đục; đục ngầu
Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 氵 nước
混浊
hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu
Đồng thanh bàng
同声旁
烛zhú
chúc
cây nến
Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 火 lửa
蜡烛
làzhú · cây nến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 接触

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

解除jiěchú
giải trừ
giải trừ, hủy bỏ, xóa bỏHSK5
杰出jiéchū
kiệt xuất
kiệt xuất; xuất sắcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác