拆
sái
- chāiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từgỡ, tháo, dỡ例: 他拆开了那个包裹。 – Anh ấy đã mở gói bưu kiện đó ra.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拆
chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ
扌 tay, động tác tay + 斥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诉 | sù tố | nói cho, thông báo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) | 打折 dǎzhé · giảm giá | Chữ hình cận 形近字 |
| 析 | xī tích | phân tích | 分析 fēnxī · phân tích | Chữ hình cận 形近字 |
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 拆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.