赠
tặng
- zèngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 贈tặng例: 这本书是作者亲自赠给我的。 – Cuốn sách này do chính tác giả tặng tôi.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赠
zèng
tặng
tặng
贝 tiền, của cải + 曾
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 增 | zēng tăng | tăng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 土 đất | 增加 zēngjiā · tăng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 增 | zēng tăng | tăng | HSK5 |