HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

达成

đạt thành
  1. dáchéngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 達成
    đạt được (thỏa thuận, mục tiêu)
    例: 经过讨论,双方终于达成了一致。 – Sau khi thảo luận, hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.
32
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

达
dá
đạt
辶 đi, di chuyển + 大
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo
类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 小 nhỏ
顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 马 ngựa
驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 大 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 大 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 大 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 大 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 大 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 大 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 达成
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
盛shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng
昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迈mài
mại
bước; sải bước
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển
豪迈
háomài · hào hùng; phóng khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 达成

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

搭乘dāchéng
đáp thừa
đi (tàu, xe, máy bay)HSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

造成zàochéng
tạo thành
gây nênHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác