HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

秘密

mật mật
  1. mìmìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ / danh từ
    bí mật
    例: 这是一个秘密。 – Đây là một bí mật.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

秘
mì
bí
禾 lúa + 必
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
必bì
tất
ắt, nhất định; phải
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
必须
bìxū · phải, cần phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泌mì
bí
tiết ra; bài tiết
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 氵 nước
分泌
fēnmì · tiết ra; bài tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秘密
密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 秘密

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác