HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

现场

hiện trường
  1. xiànchǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 現場
    hiện trường; tại chỗ
    例: 警察很快就到了现场。 – Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

现
xiàn
hiện
见 nhìn + 王
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 一 một
国王
guówáng · quốc vương
Đồng thanh bàng
同声旁
狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 犭 thú vật
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 日 mặt trời, thời gian
兴旺
xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
枉wang
uổng
đổ oan, vu oan; oan uổng
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 木 cây, gỗ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 现场
场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Chữ hình cận
形近字
扬yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá表扬
biǎoyáng · tuyên dương
Chữ hình cận
形近字
杨yáng
dương
cây dương杨树
yángshù · cây dương
Chữ hình cận
形近字
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 现场

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác