HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

破坏

phá hoại
  1. pòhuàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 破壞
    phá hoại
    例: 他的行为对环境造成了很大破坏。 – Hành vi của anh ta đã gây tổn hại lớn cho môi trường.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

破
pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
石 đá + 皮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皮pí
bì
da; vỏ皮包
píbāo · túi da, cặp da
Đồng thanh bàng
同声旁
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)
Hình bàng: 石 đá ≠ 衤 áo quần
被子
bèizi · chăn, mền
Đồng thanh bàng
同声旁
彼bǐ
bỉ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi
彼此
bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Đồng thanh bàng
同声旁
玻bō
pha
thủy tinh
Hình bàng: 石 đá ≠ 王 ngọc, đá quý
玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
披pī
phi
khoác
Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay
披露
pīlù · tiết lộ; công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
波bō
ba
dao động; biến động (lên xuống)
Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước
波动
bōdòng · dao động; biến động (lên xuống)
Đồng thanh bàng
同声旁
坡pō
pha
dốc; con dốc
Hình bàng: 石 đá ≠ 土 đất
山坡
shānpō · sườn núi; sườn đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Hình bàng: 石 đá ≠ 疒 bệnh
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
颇pō
pha
khá; rất
Hình bàng: 石 đá ≠ 页 đầu
颇
pō · khá; rất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破坏
坏
huài
hoại
hỏng, xấu
土 đất + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 土 đất ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 破坏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác