产量
sản lượng
- chǎnliàngHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 產量sản lượng例: 今年的粮食产量比去年提高了不少。 – Sản lượng lương thực năm nay tăng khá nhiều so với năm ngoái.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 铲子 chǎnzi · cái xẻng; cái xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 产量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 产量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.