HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

把握

bả ác
  1. bǎwòHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từ
    nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
    例: 我们要把握机会。 – Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

把
bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
扌 tay, động tác tay + 巴
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 把握
握
wò
ác
nắm, cầm
扌 tay, động tác tay + 屋
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
屋wū
ốc
nhà; phòng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
幄wò
ác
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 把握

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác