HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阶段

giai đoạn
  1. jiēduànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 階段
    giai đoạn
    例: 我们的计划已经进入第二阶段了。 – Kế hoạch của chúng ta đã bước sang giai đoạn thứ hai.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阶
jiē
giai
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
介jiè
giới
giới thiệu介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
价jià
giá
giá, giá cả
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
价格
jiàgé · giá cả
Đồng thanh bàng
同声旁
界jiè
giới
ranh giới; giới hạn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 田 ruộng
世界
shìjiè · thế giới
Đồng thanh bàng
同声旁
尬à
giới
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 尢
尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阶段
段
duàn
đoạn
đoạn, quãng
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
锻duàn
đoán
luyện tập, rèn luyện锻炼
duànliàn · luyện tập, rèn luyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阶段

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác