实施
thực thi
- shíshīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 實施thực hiện, thi hành例: 新的交通规定下个月开始实施。 – Quy định giao thông mới sẽ bắt đầu được thi hành từ tháng sau.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实施
施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拖 | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay | 拖鞋 tuōxié · dép lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 实施
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 实时 | shíshí thực thời | theo thời gian thực; tức thời | HSK6 |
| 失事 | shīshì thất sự | gặp nạn; xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền…) | HSK7-9 |
| 事实 | shìshí sự thực | sự thật | HSK3 |
| 时事 | shíshì thời sự | thời sự | HSK5 |
| 时时 | shíshí thời thời | luôn luôn; lúc nào cũng | HSK6 |
| 适时 | shìshí thích thời | kịp thời; đúng lúc | HSK7-9 |
| 逝世 | shìshì thệ thế | qua đời; từ trần (trang trọng) | HSK7-9 |