HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

训练

huấn luyện
  1. xùnliànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 訓練
    huấn luyện
    例: 我们在进行训练以提高能力。 – Chúng tôi đang tập luyện để nâng cao năng lực.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

训
xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyện
讠 lời nói + 川
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
顺shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu
顺利
shùnlì · thuận lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
川chuān
xuyên
núi sông; non sông山川
shānchuān · núi sông; non sông
Đồng thanh bàng
同声旁
驯xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 马 ngựa
驯
xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 训练
练

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 训练

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác