HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

控制

khống chế
  1. kòngzhìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
    例: 他生气的时候很难控制自己。 – Khi tức giận, anh ấy rất khó kiềm chế bản thân.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

控
kòng
khống
扌 tay, động tác tay + 空
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
腔qiāng
khoang
khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
口腔
kǒuqiāng · khoang miệng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 控制
制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 控制

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác