HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

群

quần
  1. qúnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)lượng từ
    đám, nhóm
    例: 公园里有一群孩子在玩。 – Trong công viên có một nhóm trẻ con đang chơi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

群
qún
quần
đám, nhóm
羊 dê + 君
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
裙qún
quần
váy
Hình bàng: 羊 dê ≠ 衤 áo quần
裙子
qúnzi · váy
Đồng thanh bàng
同声旁
君jūn
quân
người quân tử; người đứng đắn
Hình bàng: 羊 dê ≠ 口 miệng, nói, ăn
君子
jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn
Đồng thanh bàng
同声旁
窘jiǒng
quẫn
túng quẫn; quẫn bách; lúng túng
Hình bàng: 羊 dê ≠ 穴 hang, lỗ
窘迫
jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 群

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác