键盘
kiện bàn
- jiànpánHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鍵盤bàn phím例: 这个键盘打字的声音很小。 – Bàn phím này gõ rất êm.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
键
jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)
钅 kim loại + 建
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 廴 bước dài | 建成 jiànchéng · xây xong, xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 键盘
盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舟 | zhōu chu | thuyền rồng | 龙舟 lóngzhōu · thuyền rồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 键盘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.