专心
chuyên tâm
- zhuānxīnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 專心chuyên tâm例: 你要专心听讲。 – Em phải chăm chú nghe giảng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.