宣布
tuyên bố
- xuānbùHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từtuyên bố例: 公司宣布了新的政策。 – Công ty đã công bố chính sách mới.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宣
xuān
tuyên
宀 mái nhà + 亘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暄 | xuān huyên | hỏi han xã giao; chào hỏi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian | 寒暄 hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喧 | xuān huyên | ồn ào; làm ồn, gây huyên náo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喧哗 xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恒 | héng hằng | hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm | 恒星 héngxīng · hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 宣布
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怖 | bù bố | kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | 恐怖 kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宣布
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.