HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

交往

giao vãng
  1. jiāowǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    giao thiệp
    例: 我不太喜欢和他交往。 – Tôi không thích giao du với anh ấy lắm.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

交
jiāo
giao
giao
六 + 乂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
校xiào
hiệu
trường học
Hình bàng: 六 ≠ 木 cây, gỗ
学校
xuéxiào · trường học
Đồng thanh bàng
同声旁
饺jiǎo
giáo
sủi cảo
Hình bàng: 六 ≠ 饣 ăn uống
饺子
jiǎozi · sủi cảo
Đồng thanh bàng
同声旁
较jiào
giảo
khá, tương đối; so với
Hình bàng: 六 ≠ 车 xe
比较
bǐjiào · khá, tương đối
Đồng thanh bàng
同声旁
效xiào
hiệu
hiệu quả
Hình bàng: 六 ≠ 攵 đánh, hành động
效果
xiàoguǒ · hiệu quả
Đồng thanh bàng
同声旁
郊jiāo
giao
ngoại ô
Hình bàng: 六 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郊区
jiāoqū · ngoại ô
Đồng thanh bàng
同声旁
胶jiāo
giao
băng dính
Hình bàng: 六 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胶带
jiāodài · băng dính
Đồng thanh bàng
同声旁
咬yǎo
giảo
cắn
Hình bàng: 六 ≠ 口 miệng, nói, ăn
咬
yǎo · cắn
Đồng thanh bàng
同声旁
狡jiǎo
giảo
giảo hoạt
Hình bàng: 六 ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
Hình bàng: 六 ≠ 纟 tơ, sợi
绞
jiǎo · vặn; vắt; xoắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 交往
往
wǎng
vãng
về phía; hướng về
彳 bước đi + 主
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 丶 nét chấm
主人
zhǔrén · chủ nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 交往

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác