HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

理论

lý luận
  1. lǐlùnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 理論
    lý luận
    例: 这个理论很有趣。 – Lý thuyết này rất thú vị.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 理论
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
轮lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe
轮船
lúnchuán · tàu thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
伦lún
luân
luân lý; đạo đức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
伦理
lúnlǐ · luân lý; đạo đức
Đồng thanh bàng
同声旁
抡lūn
luân
vung; quăng mạnh
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
抡
lūn · vung; quăng mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 理论

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác