欧洲
âu châu
- ŌuzhōuHSK5 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 歐洲châu Âu例: 许多学生去欧洲学音乐。 – Nhiều sinh viên đến châu Âu học âm nhạc.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
欧
ōu
âu
欠 há miệng, thiếu + 区
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 区 | qū khu | khu, khu vực; quận Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 匚 cái hộp | 地区 dìqū · khu vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岖 | qū khu | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抠 | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 抠 kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殴 | ōu ẩu | đánh đập; hành hung Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 殳 binh khí | 殴打 ōudǎ · đánh đập; hành hung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呕 | ǒu ẩu | nôn; nôn mửa Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呕吐 ǒutù · nôn; nôn mửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驱 | qū khu | dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 马 ngựa | 驱动 qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躯 | qū khu | thân hình; thân thể Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 身 thân thể | 身躯 shēnqū · thân hình; thân thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枢 | shū xu | đầu mối; trung tâm then chốt Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ | 枢纽 shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欧洲
洲
zhōu
châu
氵 nước + 州
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 州 | zhōu châu | bang; châu (đơn vị hành chính) | 州 zhōu · bang; châu (đơn vị hành chính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酬 | chou thù | lương thưởng; thù lao Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 薪酬 xīnchóu · lương thưởng; thù lao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欧洲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.