HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

填

điền
  1. tiánHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    điền (vào mẫu); lấp
    例: 填上你的姓名和地址。 – Hãy điền họ tên và địa chỉ của bạn.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

填
tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
土 đất + 真
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
真zhēn
chân
thật
Hình bàng: 土 đất ≠ 十 mười
认真
rènzhēn · nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại
城镇
chéngzhèn · thành thị; thị trấn
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 土 đất ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 填

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

甜tián
điềm
ngọtHSK3
田tián
điền
ruộng; đồng ruộngHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

天tiān
thiên
ngày; trờiHSK1
添tiān
thiêm
thêm; tăng thêmHSK6
舔tiǎn
thiểm
liếmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác