生产
sinh sản
- shēngchǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 生產sản xuất例: 我们正在生产新产品。 – Chúng tôi đang sản xuất sản phẩm mới.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生产
产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 铲子 chǎnzi · cái xẻng; cái xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生产
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 盛产 | shèngchǎn thịnh sản | sản xuất nhiều; nổi tiếng có nhiều (sản vật) | HSK7-9 |
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 产生 | chǎnshēng sản sinh | sản sinh, nảy sinh | HSK3 |