贵姓
quý tính
- guìxìngHSK5 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 貴姓quý danh (hỏi họ một cách lịch sự)例: 不好意思,请问您贵姓? – Xin lỗi, xin hỏi quý danh của ông là gì?
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵姓
姓
xìng
tính
họ
女 phụ nữ + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贵姓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.