HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

防止

phòng chỉ
  1. fángzhǐHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    phòng ngừa, ngăn chặn
    例: 饭前洗手可以防止生病。 – Rửa tay trước khi ăn có thể phòng ngừa bệnh tật.
15
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

防
fáng
phòng
phòng, đề phòng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 防止
止
zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
址zhǐ
chỉ
địa chỉ地址
dìzhǐ · địa chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
企qǐ
xí
doanh nghiệp, xí nghiệp企业
qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
肯kěn
khẳng
chịu; bằng lòng; sẵn lòng肯定
kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn
Đồng thanh bàng
同声旁
耻chǐ
sỉ
vô liêm sỉ; trơ trẽn无耻
wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn
Đồng thanh bàng
同声旁
扯chě
xả
kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man牵扯
qiānchě · dính dáng; liên lụy; kéo theo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 防止

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

防治fángzhì
phòng chí
phòng và chữa (bệnh)HSK5
仿制fǎngzhì
phảng chế
làm nhái; chế tạo phỏng theoHSK7-9
纺织fǎngzhī
phưởng chức
dệt; dệt mayHSK7-9
放置fàngzhì
phóng trí
đặt; để; bố tríHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác