统计
thống kế
- tǒngjìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 統計thống kê例: 老师统计了一下,班上有二十个人参加。 – Thầy giáo thống kê thì trong lớp có hai mươi người tham gia.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
统
tǒng
thống
纟 tơ, sợi + 充
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 充 | chōng xung | nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 统计
计
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 统计
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 通缉 | tōngjī thông tập | truy nã | HSK7-9 |