显示
hiển thị
- xiǎnshìHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 顯示hiển thị, cho thấy, tôn lên例: 调查显示,很多人每天用手机看新闻。 – Khảo sát cho thấy rất nhiều người ngày nào cũng xem tin tức trên điện thoại.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
显
xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
日 mặt trời, thời gian + 业
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湿 | shī thấp | ướt, ẩm Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潮湿 cháoshī · ẩm ướt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 虍 vằn hổ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 显示
示
shì
thị
二 hai + 小
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 二 hai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 二 hai ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 二 hai ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 显示
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 现实 | xiànshí hiện thực | hiện thực | HSK3 |