汗水
hãn thuỷ
- hànshuǐHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmồ hôi例: 他擦去了脸上的汗水。 – Anh ấy lau mồ hôi trên mặt.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汗
hàn
hãn
mồ hôi
氵 nước + 干
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 氵 nước ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 氵 nước ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 汗水
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 汗水
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 酣睡 | hānshuì hàm thụy | ngủ say; ngủ ngon lành | HSK7-9 |