小姐
tiểu thư
- xiǎojiěHSK5 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từcô (trong cách gọi)例: 小姐,请问这里有洗手间吗? – Chị ơi, xin hỏi ở đây có nhà vệ sinh không?
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小姐
姐
jiě
tỷ
女 phụ nữ + 且
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阻 | zǔ tổ | ngăn chặn, ngăn cản Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阻止 zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祖 | zǔ tổ | ông nội Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祖父 zǔfù · ông nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小姐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 小组 | xiǎozǔ tiểu tổ | nhóm; tổ | HSK2 |