HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

薄

bạc
  1. báoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    mỏng
    例: 这片面包很薄。 – Lát bánh mì này rất mỏng.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

薄
bó
bạc
mỏng
艹 cỏ, cây + 溥
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 薄

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

包bāo
bao
túi, baoHSK1
饱bǎo
bão
noHSK2
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảoHSK3
报bào
báo
báo, tờ báoHSK3
宝bǎo
bảo
báu vật, của quýHSK4
抱bào
bão
ômHSK4
爆bào
bộc
nổ; vỡ tungHSK6
剥bāo
bác
bóc; lột (vỏ)HSK7-9
煲bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)HSK7-9
豹bào
báo
con báoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác