薄
bạc
- báoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từmỏng例: 这片面包很薄。 – Lát bánh mì này rất mỏng.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
薄
bó
bạc
mỏng
艹 cỏ, cây + 溥
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 薄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.