装饰
trang sức
- zhuāngshìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 裝飾trang hoàng, trang trí例: 她在房间里做了很多装饰。 – Cô ấy trang trí rất nhiều thứ trong phòng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
装
zhuāng
trang
đựng, chứa
衣 áo quần + 壮
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 装饰
饰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 装饰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 壮实 | zhuàngshi tráng thực | vạm vỡ; chắc nịch, khỏe khoắn | HSK7-9 |