针对
châm đối
- zhēnduìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 針對nhằm vào例: 我们需要针对这个问题制定解决方案。 – Chúng ta cần đưa ra giải pháp nhắm vào vấn đề này.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
针
zhēn
châm
kim; mũi tiêm
钅 kim loại + 十
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 针对
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 树 | shù thụ | cây Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 树林 shùlín · rừng cây, lùm cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 针对
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.