洞
động
- dòngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từlỗ, hang例: 我的袜子破了一个洞。 – Tất của tôi bị thủng một lỗ.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
洞
dòng
động
lỗ, hang
氵 nước + 同
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 同 | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | 同学 tóngxué · bạn học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 洞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.