神秘
thần bí
- shénmìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từthần bí例: 这是一种神秘的动物。 – Đây là một loài động vật thần bí.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
神
shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 申
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 神秘
秘
mì
bí
禾 lúa + 必
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 必 | bì tất | ắt, nhất định; phải Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 必须 bìxū · phải, cần phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泌 | mì bí | tiết ra; bài tiết Hình bàng: 禾 lúa ≠ 氵 nước | 分泌 fēnmì · tiết ra; bài tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 神秘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.