HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

近期

cận kỳ
  1. jìnqīHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    gần đây; sắp tới
    例: 我近期没有出国的计划。 – Sắp tới tôi không có kế hoạch ra nước ngoài.
32
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

近
jìn
cận
gần
辶 đi, di chuyển + 斤
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 近期
期
qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
月 trăng; thịt, cơ thể + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 近期

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

锦旗jǐnqí
cẩm kỳ
cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng)HSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

过期guòqī
quá kỳ
quá hạnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác