农业
nông nghiệp
- nóngyèHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 農業nông nghiệp例: 农业对国家很重要。 – Nông nghiệp rất quan trọng đối với đất nước.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
农
nóng
nông
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 浓 | nóng nùng | nồng, đậm | 浓厚 nónghòu · dày đặc, đậm; sâu sắc, nồng hậu (hứng thú, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 农业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 农业
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.