HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

年代

niên đại
  1. niándàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    thời đại; thập niên
    例: 这是八十年代的一首老歌。 – Đây là một bài hát cũ của thập niên tám mươi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

年

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 年代
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
袋dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần
袋子
dàizi · cái túi
Đồng thanh bàng
同声旁
贷dài
đại
vay tiền
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
贷款
dàikuǎn · vay tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 年代

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác