环节
hoàn tiết
- huánjiéHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 環節khâu, mắt xích (của quá trình)例: 面试是招聘中最重要的环节。 – Phỏng vấn là khâu quan trọng nhất trong tuyển dụng.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
环
huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
王 ngọc, đá quý + 不
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 环节
节
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 环节
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 缓解 | huǎnjiě hoãn giải | giảm, thả lỏng | HSK4 |