软
nhu
- ruǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 軟mềm例: 这张床太软了,我睡不习惯。 – Chiếc giường này mềm quá, tôi ngủ không quen.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
软
ruǎn
nhu
mềm
车 xe + 欠
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吹 | chuī xuy | thổi Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吹了 chuī le · (khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 车 xe ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饮 | yǐn ẩm | ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống Hình bàng: 车 xe ≠ 饣 ăn uống | 餐饮 cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 车 xe ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 车 xe ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 软
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.