HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

政府

chính phủ
  1. zhèngfǔHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    chính phủ
    例: 政府正在制定新的政策。 – Chính phủ đang xây dựng chính sách mới.
25
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

政
zhèng
chính
攵 đánh, hành động + 正
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 止 dừng
正在
zhèngzài · đang
Đồng thanh bàng
同声旁
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 政府
府
fǔ
phủ
广 mái nhà rộng + 付
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
符fú
phù
ký hiệu, dấu
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ ⺮ tre
符号
fúhào · ký hiệu, dấu
Đồng thanh bàng
同声旁
附fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
附近
fùjìn · gần đây, vùng lân cận
Đồng thanh bàng
同声旁
腐fǔ
hủ
đậu phụ
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 肉 thịt
豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
咐fù
phó
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
俯fǔ
phủ
nhìn xuống; nhìn từ trên cao
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 亻 người
俯视
fǔshì · nhìn xuống; nhìn từ trên cao
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 付 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 付 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 付 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 付 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 付 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 付 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 政府

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

征服zhēngfú
trưng phục
chinh phụcHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác