需
tu
- xūHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcần; cần phải例: 只需告诉他你觉得怎么样。 – Chỉ cần nói cho anh ấy biết bạn thấy thế nào.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
需
xū
tu
cần; cần phải
雨 mưa, thời tiết + 而
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 而 | ér nhi | còn | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 儒 | rú nho | Nho gia; trường phái Nho học Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亻 người | 儒家 Rújiā · Nho gia; trường phái Nho học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 需
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.