汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1123 từ · HSK5
◀
Trang 1 / 23
▶
上传
shàngchuán
thượng truyền
HSK5
động từ
Công nghệ & Truyền thông
tải lên
我把旅行的照片上传到网上了。
– Tôi đã tải ảnh chuyến du lịch lên mạng rồi.
🔊
›
不符
bùfú
bất phù
HSK5
động từ
Tính chất & Mô tả
không khớp; không phù hợp
他说的话和事实不符。
– Lời anh ấy nói không khớp với sự thật.
🔊
›
久远
jiǔyuǎn
cửu viễn
HSK5
tính từ
Thời gian
lâu đời; xa xưa
这些废墟年代久远。
– Những phế tích này có niên đại lâu đời.
🔊
›
乘务员
chéngwùyuán
thừa vụ viên
HSK5
danh từ
Giao thông & Du lịch
tiếp viên; nhân viên phục vụ (trên tàu, máy bay)
飞机上的乘务员对乘客非常热情。
– Tiếp viên trên máy bay rất nhiệt tình với hành khách.
🔊
›
人际
rénjì
nhân tế
HSK5
danh từ
Con người & Quan hệ
giữa người với người (quan hệ, giao tiếp)
她很会处理人际关系。
– Cô ấy rất giỏi xử lý các mối quan hệ với mọi người.
🔊
›
充值
chōngzhí
xung trị
HSK5
động từ
Công việc & Kinh tế
nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
我的手机没钱了,得去充值。
– Điện thoại tôi hết tiền rồi, phải đi nạp tiền.
🔊
›
兔子
tùzi
thố tử
HSK5
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
con thỏ
兔子有长耳朵和短尾巴。
– Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
🔊
›
化学
huàxué
hóa học
HSK5
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
hóa học; môn hóa
物理和化学你更喜欢哪个?
– Vật lý và hóa học, bạn thích môn nào hơn?
🔊
›
占线
zhànxiàn
chiếm tuyến
HSK5
động từ
Công nghệ & Truyền thông
(điện thoại) máy bận
我给他打了好几次电话,一直占线。
– Tôi gọi cho anh ấy mấy lần, máy lúc nào cũng bận.
🔊
›
压岁钱
yāsuìqián
áp tuế tiền
HSK5
danh từ
Xã hội & Văn hóa
tiền mừng tuổi; tiền lì xì
过年的时候,孩子们都能收到压岁钱。
– Dịp Tết, bọn trẻ đều nhận được tiền mừng tuổi.
🔊
›
发音
fāyīn
phát âm
HSK5
danh từ / động từ
Học tập & Ngôn ngữ
phát âm; cách phát âm
我想改善我的英语发音。
– Tôi muốn cải thiện phát âm tiếng Anh của mình.
🔊
›
各行各业
gèhánggèyè
các hàng các nghiệp
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
mọi ngành mọi nghề
各行各业都需要有能力的人。
– Mọi ngành nghề đều cần người có năng lực.
🔊
›
名牌
míngpái
danh bài
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
hàng hiệu; nhãn hiệu nổi tiếng; (trường) danh tiếng
她喜欢买名牌衣服和包。
– Cô ấy thích mua quần áo và túi hàng hiệu.
🔊
›
哈
hā
ha
HSK5
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
哈哈,这个笑话太有意思了!
– Ha ha, câu chuyện cười này thú vị quá!
🔊
›
商家
shāngjiā
thương gia
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
nhà kinh doanh; cửa hàng; người bán
商家为了吸引顾客,常常打折。
– Để thu hút khách hàng, các cửa hàng thường giảm giá.
🔊
›
安全带
ānquándài
an toàn đái
HSK5
danh từ
Giao thông & Du lịch
dây an toàn
坐车的时候一定要系好安全带。
– Khi đi xe nhất định phải thắt dây an toàn.
🔊
›
客服
kèfú
khách phục
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
chăm sóc khách hàng; nhân viên CSKH
有问题可以打电话问客服。
– Có vấn đề gì có thể gọi điện hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng.
🔊
›
床单
chuángdān
sàng đơn
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
ga trải giường
你可以给我一张床单吗?
– Bạn có thể đưa cho tôi một tấm ga trải giường không?
🔊
›
拼音
pīnyīn
bính âm
HSK5
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
phiên âm pinyin; bính âm
学汉语一开始要先学拼音。
– Học tiếng Trung lúc đầu phải học phiên âm trước.
🔊
›
改天
gǎitiān
cải thiên
HSK5
phó từ
Thời gian
hôm khác; dịp khác
今天太晚了,我们改天再聊吧。
– Hôm nay muộn quá rồi, hôm khác chúng ta nói chuyện tiếp nhé.
🔊
›
日用品
rìyòngpǐn
nhật dụng phẩm
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồ dùng hằng ngày
超市里的日用品很便宜。
– Đồ dùng hằng ngày trong siêu thị rất rẻ.
🔊
›
时差
shíchā
thời sai
HSK5
danh từ
Thời gian
chênh lệch múi giờ; lệch múi giờ
我时差还没倒过来呢。
– Tôi vẫn chưa quen lại được với múi giờ.
🔊
›
样式
yàngshì
dạng thức
HSK5
danh từ
Tính chất & Mô tả
kiểu dáng; kiểu mẫu
这件衣服的样式很新。
– Kiểu dáng bộ quần áo này rất mới.
🔊
›
橙子
chéngzi
chanh tử
HSK5
danh từ
Ăn uống
quả cam
把橙子从冰箱里拿出来。
– Lấy cam từ trong tủ lạnh ra.
🔊
›
欧洲
Ōuzhōu
âu châu
HSK5
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
châu Âu
许多学生去欧洲学音乐。
– Nhiều sinh viên đến châu Âu học âm nhạc.
🔊
›
池
chí
trì
HSK5
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
ao; hồ; bể (nước)
公园的池里有很多小鱼。
– Trong ao ở công viên có rất nhiều cá nhỏ.
🔊
›
油条
yóutiáo
du điều
HSK5
danh từ
Ăn uống
quẩy (bánh quẩy chiên); (bóng) người lõi đời
我早上喜欢吃油条,喝豆浆。
– Buổi sáng tôi thích ăn quẩy, uống sữa đậu nành.
🔊
›
派出所
pàichūsuǒ
phái xuất sở
HSK5
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
đồn công an; đồn cảnh sát
我的钱包丢了,得去派出所报警。
– Ví tôi bị mất rồi, phải đến đồn công an báo.
🔊
›
点赞
diǎnzàn
điểm tán
HSK5
động từ
Công nghệ & Truyền thông
bấm thích (like); khen ngợi
朋友们都给我的照片点赞了。
– Bạn bè đều bấm thích ảnh của tôi.
🔊
›
物理
wùlǐ
vật lý
HSK5
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
vật lý; môn vật lý
他物理学得很好,每次考试都是第一。
– Anh ấy học vật lý rất giỏi, lần thi nào cũng đứng đầu.
🔊
›
猴子
hóuzi
hầu tử
HSK5
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
con khỉ
对猴子来说,爬树很容易。
– Với khỉ, trèo cây là việc rất dễ.
🔊
›
现代化
xiàndàihuà
hiện đại hóa
HSK5
động từ / danh từ
Xã hội & Văn hóa
hiện đại hóa
这座城市越来越现代化了。
– Thành phố này ngày càng hiện đại.
🔊
›
甜品
tiánpǐn
điềm phẩm
HSK5
danh từ
Ăn uống
món tráng miệng; đồ ngọt
吃完饭,我们再点一份甜品吧。
– Ăn xong, chúng ta gọi thêm một phần tráng miệng nhé.
🔊
›
生肖
shēngxiào
sinh tiếu
HSK5
danh từ
Xã hội & Văn hóa
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
我的生肖是龙,你呢?
– Tôi tuổi Rồng, còn bạn?
🔊
›
电商
diànshāng
điện thương
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
thương mại điện tử
现在很多农民也通过电商卖水果。
– Bây giờ nhiều nông dân cũng bán hoa quả qua thương mại điện tử.
🔊
›
相册
xiàngcè
tương sách
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
album ảnh
他们在相册里面加了些图片。
– Họ đã thêm một số ảnh vào album.
🔊
›
省份
shěngfèn
tỉnh phần
HSK5
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
tỉnh
中国有很多省份,每个省份都有自己的特色菜。
– Trung Quốc có nhiều tỉnh, mỗi tỉnh đều có món ăn đặc sắc riêng.
🔊
›
省会
shěnghuì
tỉnh hội
HSK5
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
tỉnh lỵ; thủ phủ tỉnh
广州是广东省的省会。
– Quảng Châu là tỉnh lỵ của tỉnh Quảng Đông.
🔊
›
着凉
zháoliáng
trước lương
HSK5
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
我太太很容易就会着凉。
– Vợ tôi rất dễ bị cảm lạnh.
🔊
›
职场
zhíchǎng
chức trường
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
môi trường công sở; chốn làm việc
刚进入职场的年轻人要多学习。
– Người trẻ mới bước vào môi trường làm việc cần học hỏi nhiều.
🔊
›
胡同
hútòng
hồ đồng
HSK5
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
北京的老胡同很有特色。
– Những con ngõ cổ ở Bắc Kinh rất có nét đặc sắc.
🔊
›
蝴蝶
húdié
hồ điệp
HSK5
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
con bướm
他对蝴蝶很有研究。
– Anh ấy nghiên cứu rất sâu về bươm bướm.
🔊
›
语文
yǔwén
ngữ văn
HSK5
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
ngữ văn; môn ngữ văn
我最喜欢上语文课。
– Tôi thích nhất là giờ ngữ văn.
🔊
›
贵姓
guìxìng
quý tính
HSK5
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
quý danh (hỏi họ một cách lịch sự)
不好意思,请问您贵姓?
– Xin lỗi, xin hỏi quý danh của ông là gì?
🔊
›
车库
chēkù
xa khố
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà để xe; ga-ra
他每天下班把车停在车库里。
– Mỗi ngày tan làm anh ấy đỗ xe trong ga-ra.
🔊
›
轻重
qīngzhòng
khinh trọng
HSK5
danh từ
Tính chất & Mô tả
nặng nhẹ; mức độ quan trọng; chừng mực
做事情要分清轻重,先做重要的。
– Làm việc phải phân biệt nặng nhẹ, việc quan trọng làm trước.
🔊
›
运费
yùnfèi
vận phí
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
phí vận chuyển; cước vận chuyển
买满一百块就不用付运费。
– Mua đủ một trăm tệ thì không phải trả phí vận chuyển.
🔊
›
退还
tuìhuán
thoái hoàn
HSK5
động từ
Công việc & Kinh tế
trả lại; hoàn trả
商店把多收的钱退还给了我。
– Cửa hàng đã trả lại tôi số tiền thu thừa.
🔊
›
邮寄
yóujì
bưu ký
HSK5
động từ
Hoạt động & Đời sống
gửi qua bưu điện
我会把这本书邮寄出去。
– Tôi sẽ gửi cuốn sách này qua bưu điện.
🔊
›
降水
jiàngshuǐ
giáng thuỷ
HSK5
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
lượng mưa; mưa (tuyết) rơi
今年夏天降水比往年多。
– Mùa hè năm nay lượng mưa nhiều hơn mọi năm.
🔊
›
◀
Trang 1 / 23
▶