事件
sự kiện
- shìjiànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từsự kiện, vụ việc例: 这个事件引起了很多人的关注。 – Sự việc này đã thu hút sự chú ý của nhiều người.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 事件
件
jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
亻 người + 牛
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 亻 người ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 事件
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 事先 | shìxiān sự tiên | trước khi việc xảy ra | HSK4 |