情绪
tình tự
- qíngxùHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 情緒tâm trạng例: 考试没考好,他这几天情绪很低落。 – Thi không tốt, mấy hôm nay tâm trạng anh ấy rất sa sút.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
情
qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 情绪
绪
xù
tự
纟 tơ, sợi + 者
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 都 | dū đô | đều Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 者 | zhě giả | người (hậu tố: người làm…) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耂 già | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猪 | zhū trư | con lợn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 犭 thú vật | 猪 zhū · con lợn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暑 | shǔ thử | kỳ nghỉ hè Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暑假 shǔjià · kỳ nghỉ hè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 著 | zhù trứ | rõ rệt, đáng kể Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 显著 xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堵 | dǔ đổ | chặn, bịt; tắc (đường) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 堵车 dǔchē · tắc đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赌 | dǔ đổ | đánh bạc; đánh cược, cá Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 赌博 dǔbó · đánh bạc; cờ bạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诸 | zhū chư | quý vị, các vị Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 诸位 zhūwèi · quý vị, các vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煮 | zhǔ chử | luộc, đun Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 灬 lửa | 煮 zhǔ · luộc, đun | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睹 | dǔ đổ | tận mắt chứng kiến; mục kích Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt | 目睹 mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奢 | shē xa | xa xỉ; xa hoa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 大 to lớn | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 情绪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.