HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

碎

toái
  1. suìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    vỡ vụn
    例: 他的杯子掉了,摔碎了。 – Cốc của anh ấy rơi xuống, vỡ tan.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

碎
suì
toái
vỡ vụn
石 đá + 卒
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
醉zuì
túy
say, say đắm
Hình bàng: 石 đá ≠ 酉 rượu
麻醉
mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
Đồng thanh bàng
同声旁
卒zú
tốt
lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường小卒
xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường
Đồng thanh bàng
同声旁
悴cuì
tuỵ
tiều tụy; hốc hác
Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm
憔悴
qiáocuì · tiều tụy; hốc hác
Đồng thanh bàng
同声旁
粹cuì
tuý
thuần túy; hoàn toàn
Hình bàng: 石 đá ≠ 米 gạo
纯粹
chúncuì · thuần túy; hoàn toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
翠cuì
thuý
xanh biếc; xanh ngọc
Hình bàng: 石 đá ≠ 羽 lông vũ, cánh
翠绿
cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 碎

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

岁suì
tuế
tuổiHSK1

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

随suí
tùy
theo, đi theo; tùyHSK3
虽suī
tuy
tuy; mặc dùHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác